|
|
|
|
Tôi thức dậy ngay khi đồng hồ báo thức kêu.
|
من به محض اینکه ساعت زنگ بزند، بیدار می شوم.
mn bx' mxhd' ainkx' sayt zng bznd, bidar mi shum
|
|
|
|
Tôi thấy mệt mỗi khi tôi phải học.
|
من به محض اینکه شروع به درس خواندن می کنم خسته میشوم.
mn bx' mxhd' ainkx' shruy bx' drs xuandn mi knm xstx' mishum
|
|
|
|
Tôi ngừng làm việc ngay khi nào tôi 60 tuổi.
|
به سن 60 سالگی که برسم دیگر کار نمی کنم.
bx' sn 60 salgi kx' brsm digr kar nmi knm
|
|
|
|
|
|
|
Bao giờ bạn gọi điện thoại?
|
چه موقع تلفن می کنید؟
tshx' muqy tlfn mi knid
|
|
|
|
Ngay khi nào tôi có một chút thì giờ.
|
به محض اینکه چند لحظه فرصت پیدا کنم.
bx' mxhd' ainkx' tshnd lxhz'x' frs't pida knm
|
|
|
|
Anh ấy gọi điện thoại ngay khi nào anh ấy có một ít thì giờ.
|
او (مرد) به محض اینکه فرصت پیدا کند تلفن می کند.
au (mrd) bx' mxhd' ainkx' frs't pida knd tlfn mi knd
|
|
|
|
|
|
|
Các bạn sẽ làm việc bao lâu?
|
چه مدت شما کار خواهید کرد؟
tshx' mdt shma kar xuax'id krd
|
|
|
|
Tôi sẽ làm việc, khi tôi còn làm được.
|
تا زمانی که بتوانم، کار خواهم کرد.
ta zmani kx' btuanm, kar xuax'm krd
|
|
|
|
Tôi sẽ làm việc, khi tôi còn mạnh khỏe.
|
من تا زمانی که سالم باشم کار خواهم کرد.
mn ta zmani kx' salm bashm kar xuax'm krd
|
|
|
|
|
|
|
Anh ấy nằm trên giường thay cho làm việc.
|
او (مرد) به جای اینکه کار کند در رختخواب لم داده است.
au (mrd) bx' gai ainkx' kar knd dr rxtxuab lm dadx' ast
|
|
|
|
Chị ấy đọc báo thay cho nấu ăn.
|
او (مؤنث) به جای اینکه غذا بپزد روزنامه می خواند.
au (mu'nth) bx' gai ainkx' ghdha bpzd ruznamx' mi xuand
|
|
|
|
Anh ấy ngồi trong quán bia thay cho đi về nhà.
|
او (مذکر) به جای اینکه به خانه برود در میکده می نشیند.
au (mdhkr) bx' gai ainkx' bx' xanx' brud dr mikdx' mi nshind
|
|
|
|
|
|
|
Theo tôi biết, anh ấy ở đây.
|
تا آنجا که من اطلاع دارم او (مرد) اینجا زندگی می کند.
ta ehnga kx' mn at'lay darm au (mrd) ainga zndgi mi knd
|
|
|
|
Theo tôi biết, vợ của anh ấy bị ốm.
|
تا آنجا که من اطلاع دارم همسرش مریض است.
ta ehnga kx' mn at'lay darm x'msrsh mrid' ast
|
|
|
|
Theo tôi biết, anh ấy đang thất nghiệp.
|
تا آنجا که من اطلاع دارم او (مرد) بیکار است.
ta ehnga kx' mn at'lay darm au (mrd) bikar ast
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đã ngủ quên, nếu không tôi đã đến đúng giờ.
|
من خواب ماندم، وگرنه به موقع می رسیدم.
mn xuab mandm, ugrnx' bx' muqy mi rsidm
|
|
|
|
Tôi đã bị lỡ xe buýt, nếu không tôi đã đến đúng giờ.
|
من به اتوبوس نرسیدم وگرنه به موقع می رسیدم.
mn bx' atubus nrsidm ugrnx' bx' muqy mi rsidm
|
|
|
|
Tôi đã không tìm thấy đường, nếu không tôi đã đến đúng giờ.
|
من راه را پیدا نکردم وگرنه به موقع می رسیدم.
mn rax' ra pida nkrdm ugrnx' bx' muqy mi rsidm
|
|
|
|
|
|
|