|
|
|
|
Tôi vẽ một người đàn ông.
|
من یک مرد طراحی می کنم.
mn ik mrd t'raxhi mi knm
|
|
|
|
Trước tiên là cái đầu.
|
ابتدا سر
abtda sr
|
|
|
|
Người đàn ông ấy đội một cái mũ.
|
این مرد یک کلاه بر سر دارد.
ain mrd ik klax' br sr dard
|
|
|
|
|
|
|
Không nhìn thấy được tóc.
|
موها را نمی توان دید.
mux'a ra nmi tuan did
|
|
|
|
Cũng không nhìn thấy được tai.
|
گوشها را هم نمی توان دید.
gushx'a ra x'm nmi tuan did
|
|
|
|
Cái lưng cũng không nhìn thấy được.
|
کمر را هم نمی توان دید.
kmr ra x'm nmi tuan did
|
|
|
|
|
|
|
Tôi vẽ mắt và miệng.
|
من چشم ها و دهان را طراحی می کنم.
mn tshshm x'a u dx'an ra t'raxhi mi knm
|
|
|
|
Người đàn ông ấy nhảy và cười.
|
آن مرد می رقصد و می خندد.
ehn mrd mi rqs'd u mi xndd
|
|
|
|
Người đàn ông ấy có mũi dài.
|
آن مرد یک بینی دراز دارد.
ehn mrd ik bini draz dard
|
|
|
|
|
|
|
Ông ấy cầm một cái gậy trong tay.
|
او یک عصا در دستهایش دارد.
au ik ys'a dr dstx'aish dard
|
|
|
|
Ông ấy cũng đeo khăn quàng cổ.
|
او همچنین یک شال گردن به دورگردنش دارد.
au x'mtshnin ik shal grdn bx' durgrdnsh dard
|
|
|
|
Đang là mùa đông và lạnh.
|
زمستان است و هوا سرد است.
zmstan ast u x'ua srd ast
|
|
|
|
|
|
|
Cánh tay này khỏe.
|
بازو ها قوی هستند.
bazu x'a qui x'stnd
|
|
|
|
Chân này cũng khỏe.
|
پاها هم قوی هستند.
pax'a x'm qui x'stnd
|
|
|
|
Người đàn ông ấy làm bằng tuyết.
|
این مرد از برف درست شده است.
ain mrd az brf drst shdx' ast
|
|
|
|
|
|
|
Ông ấy không mặt quần và áo khoác.
|
او شلوار یا پالتو نپوشیده است.
au shluar ia paltu npushidx' ast
|
|
|
|
Nhưng mà Ông ấy không bị lạnh cóng.
|
اما او سردش نیست (نمی لرزد).
ama au srdsh nist (nmi lrzd)
|
|
|
|
Ông ấy là một ông già tuyết.
|
او یک آدم برفی است.
au ik ehdm brfi ast
|
|
|
|
|
|
|