|
|
|
|
Bạn làm ơn gọi tắc xi.
|
لطفاً یک تاکسی صدا کنید.
lt'faan' ik taksi s'da knid
|
|
|
|
Bao nhiêu tiền đến nhà ga?
|
تا ایستگاه قطار کرایه چقدر است ؟
ta aistgax' qt'ar kraix' tshqdr ast
|
|
|
|
Bao nhiêu tiền đến sân bay?
|
تا فرودگاه کرایه چقدر است ؟
ta frudgax' kraix' tshqdr ast
|
|
|
|
|
|
|
Làm ơn đi thẳng.
|
لطفاً مستقیم بروید.
lt'faan' mstqim bruid
|
|
|
|
Làm ơn rẽ phải ở đây.
|
لطفاً اینجا سمت راست بروید.
lt'faan' ainga smt rast bruid
|
|
|
|
Làm ơn góc kia rẽ trái.
|
لطفاً آنجا سر نبش سمت چپ بروید.
lt'faan' ehnga sr nbsh smt tshp bruid
|
|
|
|
|
|
|
Tôi vội.
|
من عجله دارم.
mn yglx' darm
|
|
|
|
Tôi có thì giờ.
|
من وقت دارم.
mn uqt darm
|
|
|
|
Bạn làm ơn lái chậm hơn.
|
لطفاً آهسته تر برانید.
lt'faan' ehx'stx' tr branid
|
|
|
|
|
|
|
Bạn làm ơn dừng lại ở đây.
|
لطفاً اینجا توقف (نگه دارید) کنید.
lt'faan' ainga tuqf (ngx' darid) knid
|
|
|
|
Bạn làm ơn đợi một lát.
|
لطفاً یک لحظه صبر کنید.
lt'faan' ik lxhz'x' s'br knid
|
|
|
|
Tôi quay trở lại ngay.
|
من الان بر می گردم.
mn alan br mi grdm
|
|
|
|
|
|
|
Bạn làm ơn đưa cho tôi hóa đơn / biên lai.
|
لطفاً یک قبض رسید به من بدهید.
lt'faan' ik qbd' rsid bx' mn bdx'id
|
|
|
|
Tôi không có tiền lẻ.
|
من پول خرد ندارم.
mn pul xrd ndarm
|
|
|
|
Không sao, bạn giữ phần còn lại.
|
درست است، بقیه پول برای خودتان.
drst ast, bqix' pul brai xudtan
|
|
|
|
|
|
|
Bạn hãy đưa tôi đến địa chỉ này.
|
مرا به این آدرس ببرید.
mra bx' ain ehdrs bbrid
|
|
|
|
Bạn hãy đưa tôi đến khách sạn của tôi.
|
مرا به هتلم ببرید.
mra bx' x'tlm bbrid
|
|
|
|
Bạn hãy đưa tôi đến bãi biển.
|
مرا (با ماشین) به ساحل ببرید.
mra (ba mashin) bx' saxhl bbrid
|
|
|
|
|
|
|