|
|
|
|
Kính
|
النظارة
alnz'arah
|
|
|
|
Anh ấy đã quên kính của anh ấy.
|
لقد نسى نظارته.
lqd nsjh nz'artx'
|
|
|
|
Kính của anh ấy ở đâu?
|
أين ترك نظارته يا ترى؟
a'in trk nz'artx' ia trjh
|
|
|
|
|
|
|
Đồng hồ
|
الساعة
alsayah
|
|
|
|
Đồng hồ của anh ấy hỏng rồi.
|
ساعته تالفة.
saytx' talfah
|
|
|
|
Đồng hồ treo trên tường.
|
الساعة معلقة على الحائط.
alsayah mylqah yljh alxhaj't'
|
|
|
|
|
|
|
Hộ chiếu
|
جواز السفر
guaz alsfr
|
|
|
|
Anh ấy đã đánh mất hộ chiếu của anh ấy.
|
لقد فقد جواز سفره.
lqd fqd guaz sfrx'
|
|
|
|
Hộ chiếu của anh ấy ở đâu?
|
أين ترك جواز سفره يا ترى؟
a'in trk guaz sfrx' ia trjh
|
|
|
|
|
|
|
Họ – của họ, của chúng
|
هم / هن – هم, هن = الخاص بهم، بهن
x'm / x'n – x'm, x'n = alxas' bx'm, bx'n
|
|
|
|
Những đứa trẻ đã không tìm được cha mẹ của chúng.
|
لا يستطيع اللأطفال أن يجدوا والديهم.
la istt'iy alla't'fal a'n igdua ualdix'm
|
|
|
|
Nhưng mà cha mẹ của các em đang đến kia kìa!
|
لكن ها هم الوالدان قادمون هناك!
lkn x'a x'm alualdan qadmun x'nak
|
|
|
|
|
|
|
Ông – của ông.
|
أنتم ـ كُم = الخاص بكم
a'ntm ـ kom = alxas' bkm
|
|
|
|
Chuyến du lịch của ông thế nào, ông Müller?
|
كيف كانت رحلة حضرتكم سيد مولر؟
kif kant rxhlah xhd'rtkm sid mulr
|
|
|
|
Vợ của ông ở đâu rồi, ông Müller?
|
أين زوجة حضرتكم سيد مولر؟
a'in zugah xhd'rtkm sid mulr
|
|
|
|
|
|
|
Bà – của bà
|
أنتِ – ك ، حضرتك = الخاص بكِ
a'ntj – k, xhd'rtk = alxas' bkj
|
|
|
|
Chuyến du lịch của bà thế nào, bà Schmidt?
|
كيف كانت رحلة حضرتكِ مدام شميت؟
kif kant rxhlah xhd'rtkj mdam shmit
|
|
|
|
Chồng của bà ở đâu rồi, bà Schmidt?
|
أين زوج حضرتكِ مدام شميت؟
a'in zug xhd'rtkj mdam shmit
|
|
|
|
|
|
|