|
|
|
|
Chợ có mở cửa chủ nhật không?
|
هل يفتح السوق أيام الأحد؟
x'l iftxh alsuq a'iam ala'xhd
|
|
|
|
Triển lãm / hội chợ có mở cửa thứ hai không?
|
هل يفتح المعرض أيام الاثنين؟
x'l iftxh almyrd' a'iam alathnin
|
|
|
|
Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không?
|
هل يفتح المعرض أيام الثلاثاء؟
x'l iftxh almyrd' a'iam althlathay'
|
|
|
|
|
|
|
Sở thú có mở cửa thứ tư không?
|
هل تفتح حديقة الحيوان أيام الأربعاء؟
x'l tftxh xhdiqah alxhiuan a'iam ala'rbyay'
|
|
|
|
Viện bảo tàng có mở cửa thứ năm không?
|
هل يفتح المتحف أيام الخميس؟
x'l iftxh almtxhf a'iam alxmis
|
|
|
|
Phòng tranh có mở cửa thứ sáu không?
|
هل يفتح الجاليري أيام الجمعة؟
x'l iftxh algaliri a'iam algmyah
|
|
|
|
|
|
|
Được phép chụp ảnh không?
|
هل يُسمح بالتصوير؟
x'l iosmxh balts'uir
|
|
|
|
Có phải trả tiền vào cửa không?
|
هل يجب دفع رسم دخول؟
x'l igb dfy rsm dxul
|
|
|
|
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
|
كم يكلف رسم الدخول؟
km iklf rsm aldxul
|
|
|
|
|
|
|
Có giảm giá dành cho nhóm không?
|
هل يوجد تخفيض للمجموعات؟
x'l iugd txfid' llmgmuyat
|
|
|
|
Có giảm giá dành cho trẻ em không?
|
هل يوجد تخفيض للأطفال؟
x'l iugd txfid' lla't'fal
|
|
|
|
Có giảm giá dành cho sinh viên không?
|
هل يوجد تخفيض للطلبة؟
x'l iugd txfid' llt'lbah
|
|
|
|
|
|
|
Đây là tòa nhà gì?
|
ما هذا المبنى؟
ma x'dha almbnjh
|
|
|
|
Toà nhà này xây bao lâu rồi?
|
كم عمر هذا المبنى؟
km ymr x'dha almbnjh
|
|
|
|
Ai đã xây dựng toà nhà này?
|
من بنى هذا المبنى؟
mn bnjh x'dha almbnjh
|
|
|
|
|
|
|
Tôi quan tâm đến kiến trúc.
|
أنا مهتم بالهندسة المعمارية.
a'na mx'tm balx'ndsah almymariah
|
|
|
|
Tôi quan tâm đến mỹ thuật.
|
أنا مهتم بالفن.
a'na mx'tm balfn
|
|
|
|
Tôi quan tâm đến hội hoạ.
|
أنا مهتم بالرسم.
a'na mx'tm balrsm
|
|
|
|
|
|
|