|
|
| |
|  |
| |
|  |
|
Chị ấy có một con chó to.
|
|  |
|
|
| |
|  |
| |
|  |
Elle a une petite maison.
|
Chị ấy có một căn nhà nhỏ.
|
|  |
|
|
|
Anh ấy ở trong khách sạn.
|
|  |
| |
|  |
Il loge dans un hôtel bon marché.
|
Anh ấy sống trong một khách sạn rẻ tiền,
|
|  |
|
|
|
Anh ấy có một chiếc xe hơi.
|
|  |
| |
|  |
|
Anh ấy có một chiếc xe hơi đắt tiền.
|
|  |
|
|
|
Anh ấy đọc một quyển / cuốn tiểu thuyết.
|
|  |
|
Quyển tiểu thuyết này chán.
|
|  |
Il lit un roman ennuyeux.
|
Anh ấy đọc một quyển tiểu thuyết chán.
|
|  |
|
|
| |
|  |
| |
|  |
Elle regarde un film captivant.
|
Chị ấy xem một bộ phim hấp dẫn.
|
|  |
|
|
|