previous page   up Mục lục   next page  | Free download MP3:  ALL  81-90  |  Free Android app |  Free iPhone app
Home  >   50languages.com   >   Tiếng Việt   >   Tiếng Telugu   >   Mục lục
88 [Tám mươi tám]

Quá khứ của động từ cách thức 2
88 [ఎనభై ఎనిమిది]

Learn Telugu
భూత కాలంలో సహాయక క్రియలు 2
Learn Telugu
 
Con trai tôi đã không muốn chơi với búp bê.
మా అబ్బాయికి బొమ్మతో ఆడుకోవాలని లేదంట
Mā abbāyiki bom'matō āḍukōvālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
Con gái tôi đã không muốn chơi bóng đá.
మా అమ్మాయికి ఫుట్ బాల్ / సాకర్ ఆడుకోవాలని లేదంట
Mā am'māyiki phuṭ bāl/ sākar āḍukōvālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
Vợ tôi đã không muốn đánh cờ với tôi.
నా భార్యకి నాతో చెస్ ఆడాలని లేదంట
Nā bhāryaki nātō ces āḍālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
 
Mấy đứa con tôi đã không muốn đi dạo.
మా పిల్లలికి వాకింగ్ వెళ్ళాలని లేదంట
Mā pillaliki vākiṅg veḷḷālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
Các bạn ấy đã không muốn dọn dẹp căn phòng.
వాళ్ళకి గది శుభ్రంచేయాలని లేదంట
Vāḷḷaki gadi śubhran̄cēyālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
Các bạn ấy đã không muốn đi ngủ.
వాళ్ళకి నిద్రపోవాలని లేదంట
Vāḷḷaki nidrapōvālani lēdaṇṭa
Learn Telugu
 
Anh ấy đã không được phép ăn kem.
అతన్ని ఐస్ క్రీమ్ తినడానికి అనుమతించబడలేదు
Atanni ais krīm tinaḍāniki anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
Anh ấy đã không được phép ăn sô cô la.
అతన్ని చాక్లెట్ తినడానికి అనుమతించబడలేదు
Atanni cākleṭ tinaḍāniki anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
Anh ấy đã không được phép ăn kẹo.
అతన్ని స్వేట్లు తినడానికి అనుమతించబడలేదు
Atanni svēṭlu tinaḍāniki anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
 
Tôi đã được phép ước điều gì đó.
నన్ను ఒక కోరిక కోరడానికి అనుమతించబడలేదు
Nannu oka kōrika kōraḍāniki anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
Tôi đã được phép mua một cái váy cho mình.
నేను నా కోసమ్ దుస్తులు కొనడానికి నన్ను అనుమతించబడలేదు
Nēnu nā kōsam dustulu konaḍāniki nannu anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
Tôi đã được phép lấy cho tôi một kẹo sô cô la có nhân.
ఒక చాక్లెట్ తీసుకోవడానికి నన్ను అనుమతించబడలేదు
Oka cākleṭ tīsukōvaḍāniki nannu anumatin̄cabaḍalēdu
Learn Telugu
 
Bạn đã được phép hút thuốc lá ở trên máy bay chưa?
విమానంలో పొగ త్రాగుటకు మిమ్మల్ని అనుమతించబడిందా?
Vimānanlō poga trāguṭaku mim'malni anumatin̄cabaḍindā?
Learn Telugu
Bạn đã được phép uống bia ở trong bệnh viện chưa?
ఆసుపత్రిలో బీర్ త్రాగుటకు మిమ్మల్ని అనుమతించబడిందా?
Āsupatrilō bīr trāguṭaku mim'malni anumatin̄cabaḍindā?
Learn Telugu
Bạn đã được phép mang con chó vào khách sạn chưa?
హోటల్లో కుక్కని తెచ్చుకొనుటకు మిమ్మల్ని అనుమతించబడిందా?
Hōṭallō kukkani teccukonuṭaku mim'malni anumatin̄cabaḍindā?
Learn Telugu
 
Trong kỳ nghỉ mấy đứa con tôi đã được phép ở ngoài lâu.
సెలవుల్లో పిల్లల్ని ఎక్కువసేపు ఆరుబయట ఉండుటకు అనుమతించబడింది
Selavullō pillalni ekkuvasēpu ārubayaṭa uṇḍuṭaku anumatin̄cabaḍindi
Learn Telugu
Mấy đứa ấy đã được phép chơi ở ngoài sân lâu.
చాలా సేపు పెరట్లో ఆడుకొనుటకు వాళ్ళని అనుమతించబడింది
Cālā sēpu peraṭlō āḍukonuṭaku vāḷḷani anumatin̄cabaḍindi
Learn Telugu
Mấy đứa ấy đã được phép thức khuya.
చాలా సేపు మేలుకొనుటకు వాళ్ళని అనుమతించబడింది
Cālā sēpu mēlukonuṭaku vāḷḷani anumatin̄cabaḍindi
Learn Telugu
 
previous page   up Mục lục   next page  | Free download MP3:  ALL  81-90  |  Free Android app |  Free iPhone app

Downloads are FREE for private use, public schools and for non-commercial purposes only!
LICENCE AGREEMENT. Please report any mistakes or incorrect translations here.
© Copyright 2007 - 2012 Goethe-Verlag Munich and licensors. All rights reserved.
Contact book2 Tiếng Việt - Tiếng Telugu dành cho người mới bắt đầu