|
|
|
Onde é a paragem do autocarro /o ponto do ônibus (am.)?
|
 |
Xe buýt nào đến trung tâm?
|
Qual é o autocarro /ônibus (am.) que vai para o centro?
|
 |
Tôi phải đi tuyến xe buýt nào?
|
Qual é a linha que tenho de apanhar?
|
 |
|
|
Tôi có phải đổi tuyến không?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Bao nhiêu trạm là đến trung tâm?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Chuyến tàu ngầm tiếp sau 5 phút nữa đến.
| |
 |
Chuyến tàu điện tiếp sau 10 phút nữa đến.
| |
 |
| |
 |
|
|
Chừng nào tàu ngầm chót chạy?
| |
 |
Chừng nào tàu điện chót chạy?
| |
 |
| |
 |
|
|
| |
 |
Vé xe? - Không, tôi không có.
| |
 |
| |
 |
|
|
|
|