3  [ Ba ]

Làm quen
3  [ kolm ]

Tuttavaks saamine
 
 
Xin chào
Tere!
Xin chào.
Tere päevast!
Khỏe không?
Kuidas läheb?
 
 
Bạn đến từ Châu Âu hả?
Tulete te Euroopast?
Bạn đến từ Châu Mỹ hả?
Tulete te Ameerikast?
Bạn đến từ Châu Á hả?
Tulete te Aasiast?
 
 
Bạn ở khách sạn nào vậy?
Millises hotellis te peatute?
Bạn ở đây bao lâu rồi?
Kui kaua te siin juba olete?
Bạn ở bao lâu?
Kui kauaks te jääte?
 
 
Bạn có thích ở đây không?
Kas teile meeldib siin?
Bạn đi du lịch ở đây hả?
Olete te siin puhkusel?
Bạn hãy đến thăm tôi đi
Külastage mind kunagi!
 
 
Đây là địa chỉ của tôi.
Siin on minu aadress.
Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?
Käes näeme homme?
Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc.
Mul on kahju, kuid mul on midagi juba ees.
 
 
Xin chào
Hüvasti!
Hẹn gặp lại nhé
Nägemiseni!
Hẹn gặp lại sớm nhé
Varsti näeme!
 
 
© Copyright 2007-2008 Goethe-Verlag München und Lizenzgeber. All rights reserved. Alle Rechte vorbehalten.