|
![]() |
|
Chúng ta ở đâu ?
|
Kur mes?
| |
Chúng ta ở trường học.
|
Mes mokykloje.
|
Chúng ta có giờ học.
|
Mums vyksta pamokos.
|
Đây là các học sinh.
|
Tai mokiniai.
| |
Đây là cô giáo.
|
Tai mokytoja.
|
Đây là lớp học.
|
Tai klasė.
|
Chúng ta làm gì?
|
Ką mes darome (darysime)?
| |
Chúng ta học.
|
Mes mokomės (mokysimės).
|
Chúng ta học một ngôn ngữ.
|
Mes mokomės kalbą.
|
Tôi học tiếng Anh.
|
Aš mokausi anglų kalbą.
| |
Bạn học tiếng Tây Ban Nha.
|
Tu mokaisi ispanų kalbą.
|
Anh ấy học tiếng Đức.
|
Jis mokosi vokiečių kalbą.
|
Chúng tôi học tiếng Pháp.
|
Mes mokomės prancūzų kalbą.
| |
Các bạn học tiếng Ý .
|
Jūs mokotės italų kalbą.
|
Họ học tiếng Nga.
|
Jie mokosi rusų kalbą.
|
Học ngôn ngữ rất là thú vị.
|
Kalbas mokytis įdomu.
| |
Chúng tôi muốn hiểu những người khác.
|
Mes norime suprasti žmones.
|
Chúng tôi muốn nói chuyện với những người khác
|
Mes norime kalbėtis su žmonėmis.
|