|
|
Tại sao bạn không ăn bánh ngọt?
|
Warum essen Sie die Torte nicht?
|
 |
| |
 |
Tôi không ăn cái đó, bởi vì tôi phải giảm cân.
|
Ich esse sie nicht, weil ich abnehmen muss.
|
 |
|
|
Tại sao bạn không uống bia đó?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Tại sao bạn không uống cà phê đó?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Tại sao bạn không uống trà đó?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Tai sao bạn không ăn súp?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Tại sao bạn không ăn thịt?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
|
|