50 languages

Date:
Test Number:
Score:
Time spent on test:
Căn bản:


01/05/2026
75
0
0:00 sec
Yes

Kiểm tra 75

Ngẫu nhiên
Đi đến số kiểm tra:

0/10

Nhấp vào một từ!
1.Các thủ đô vừa lớn vừa ồn. kota itu besar dan ramai.  
2.Tháng tư, tháng năm và tháng sáu.April, Mei Juni.  
3.Ở đằng sau nhà là vườn.Di belakang ada sebuah taman.  
4.Bạn nói hơi pha tiếng địa phưong. memiliki sedikit aksen.  
5.Tôi muốn xin tờ thực đơn. , saya ingin daftar menu.  
6.Toa nằm ở đâu?Di mana tempat tidur?  
7.Ở đâu có quán ăn ngon không?Di restoran yang bagus?  
8.Phim hồi hôp. menegangkan.  
9.Tôi muốn vào hiệu sách để mua một quyển sách.Saya ingin ke buku untuk membeli buku.  
10.Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.Saya selalu sakit punggung.  
Ibu
dan
rumah
Anda
Maaf
gerbong
manakah
Filmnya
toko
mempunyai