50 languages

Date:
Test Number:
Score:
Time spent on test:
Căn bản:


01/14/2026
75
0
0:00 sec
Yes

Kiểm tra 75

Ngẫu nhiên
Đi đến số kiểm tra:

0/10

Nhấp vào một từ!
1.Các thủ đô vừa lớn vừa ồn.A fővárosok nagyok és .  
2.Tháng tư, tháng năm và tháng sáu.április, május június.  
3.Ở đằng sau nhà là vườn.A mögött van egy kert.  
4.Bạn nói hơi pha tiếng địa phưong. kis akcentusa van.  
5.Tôi muốn xin tờ thực đơn.Kérek szépen étlapot.  
6.Toa nằm ở đâu?Hol a hálókocsi?  
7.Ở đâu có quán ăn ngon không? van itt egy jó vendéglő?  
8.Phim hồi hôp.Izgalmas film .  
9.Tôi muốn vào hiệu sách để mua một quyển sách.A könyvesboltba menni, hogy egy könyvet vásároljak.  
10.Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.Mindig fáj a .  
zajosak
és
ház
Egy
egy
van
Hol
volt
akarok
hátam