50 languages

Date:
Test Number:
Score:
Time spent on test:
बुनियादी:


01/13/2026
2
0
0:00 sec
Yes

परीक्षण 2

क्रमरहित
परीक्षण संख्या पर जाएँ:

0/10

एक शब्द पर क्लिक करें!
1.हम दोनोंChúng  
2.स्त्री को संतरे का रस और चकोतरे का रस अच्छा लगता हैBà ấy thích nước cam nước bưởi.  
3.खिड़कियाँ कौन साफ़ कर रहा है?Ai lau cửa ?  
4.मैं शहर जाना चाहता / चाहती हूँ muốn vào trung tâm.  
5.मैं स्टेशन कैसे जाऊँ?Tôi đến nhà như thế nào?  
6.मुझे मांस के बिना कुछ चाहिएTôi muốn món không có thịt.  
7.समूह दौरा कब शुरु होता है?Khi nào phần hướng dẫn bắt ?  
8.काला चश्मा ले जाओNhớ mang theo râm.  
9.गहनों का विभाग कहाँ है?Đồ trang ở đâu?  
10.मुझे एक अंगूठी और झुमके चाहिएँTôi cần một nhẫn và hoa tai.  
tôi
sổ
Tôi
ga
đầu
kính
sức
cái