|
|
|
|
Tại sao bạn đã không đến?
|
మీరు ఎందుకు రాలేదు?
Mīru enduku rālēdu?
|
|
|
|
Tôi đã bị ốm.
|
నాకు ఒంట్లో బాగాలేదు
Nāku oṇṭlō bāgālēdu
|
|
|
|
Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã bị ốm.
|
నాకు ఒంట్లో బాగాలేదు అందుకే నేను రాలేదు
Nāku oṇṭlō bāgālēdu andukē nēnu rālēdu
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao chị ấy đã không đến?
|
ఆమె ఎందుకు రాలేదు?
Āme enduku rālēdu?
|
|
|
|
Chị ấy đã bị mệt.
|
ఆమె అలిసిపోయింది
Āme alisipōyindi
|
|
|
|
Chị ấy đã không đến, bởi vì chị ấy đã bị mệt.
|
ఆమె అలిసిపోయింది అందుకే ఆమె రాలేదు
Āme alisipōyindi andukē āme rālēdu
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao anh ấy đã không đến?
|
అతను ఎందుకు రాలేదు?
Atanu enduku rālēdu?
|
|
|
|
Anh ấy đã không có hứng thú.
|
అతనికి ఆసక్తి లేదు
Ataniki āsakti lēdu
|
|
|
|
Anh ấy đã không đến, bởi vì anh ấy đã không có hứng thú.
|
అతనికి ఆసక్తి లేనందు వలన అతను రాలేదు
Ataniki āsakti lēnandu valana atanu rālēdu
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao các bạn đã không đến?
|
మీరు ఎందుకు రాలేదు?
Mīru enduku rālēdu?
|
|
|
|
Xe hơi của chúng tôi đã bị hỏng.
|
మా కార్ చెడిపోయింది
Mā kār ceḍipōyindi
|
|
|
|
Chúng tôi đã không đến, bởi vì xe hơi của chúng tôi đã bị hỏng.
|
మా కార్ చెడిపోయినందు వలన మేము రాలేదు
Mā kār ceḍipōyinandu valana mēmu rālēdu
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao họ đã không đến?
|
ఆ మనుషులు ఎందుకు రాలేదు?
Ā manuṣulu enduku rālēdu?
|
|
|
|
Họ đã lỡ chuyến tàu hỏa.
|
వాళ్ళు ట్రేన్ ఎక్కలేకపోయారు
Vāḷḷu ṭrēn ekkalēkapōyāru
|
|
|
|
Họ đã không đến, bởi vì họ đã bị lỡ tàu.
|
వాళ్ళు ట్రేన్ ఎక్కలేకపోయారు అందువలన వాళ్ళు రాలేదు
Vāḷḷu ṭrēn ekkalēkapōyāru anduvalana vāḷḷu rālēdu
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao bạn đã không đến?
|
మీరు ఎందుకు రాలేదు?
Mīru enduku rālēdu?
|
|
|
|
Tôi đã không được phép.
|
నన్ను రానీయలేదు
Nannu rānīyalēdu
|
|
|
|
Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã không được phép.
|
నన్ను రానీయలేదు అందువలన నేను రాలేదు
Nannu rānīyalēdu anduvalana nēnu rālēdu
|
|
|
|
|
|
|