|
![]() |
|
Hôm qua là thứ bẩy.
|
Včeraj je bila sobota.
| |
Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim / xi-nê.
|
Včeraj sem bil / bila v kinu.
|
Phim rất là hay.
|
Film je bil zanimiv.
|
Hôm nay là chủ nhật.
|
Danes je nedelja.
| |
Hôm nay tôi không làm việc.
|
Danes ne delam.
|
Tôi ở nhà.
|
Ostal bom doma.
|
Ngày mai là thứ hai.
|
Jutri je ponedeljek.
| |
Ngày mai tôi làm việc lại.
|
Jutri spet delam.
|
Tôi làm ở trong văn phòng.
|
Delam v pisarni.
|
Ai vậy?
|
Kdo je to?
| |
Đây là Peter.
|
To je Peter.
|
Peter là sinh viên.
|
Peter je študent.
|
Ai đây?
|
Kdo je to?
| |
Đây là Martha.
|
To je Martha.
|
Martha là thư ký.
|
Martha je tajnica.
|
Peter và Martha là bạn bè.
|
Peter in Martha sta prijatelja.
| |
Peter là bạn của Martha.
|
Peter je Marthin prijatelj.
|
Martha là bạn của Peter.
|
Martha je Petrova prijateljica. / Martha je Petrovo dekle.
|