|
|
|
Gisteren was het zaterdag.
|
 |
Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim / xi-nê.
|
Gisteren was ik in de bioscoop.
|
 |
| |
 |
|
|
| |
 |
Hôm nay tôi không làm việc.
| |
 |
| |
 |
|
|
| |
 |
Ngày mai tôi làm việc lại.
| |
 |
Tôi làm ở trong văn phòng.
| |
 |
|
|
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
Peter và Martha là bạn bè.
|
Peter en Martha zijn vrienden.
|
 |
|
Peter is de vriend van Martha.
|
 |
|
Martha is de vriendin van Peter.
|
 |
|
|
|
|