|
![]() |
|
Xin lỗi bạn!
|
Anteeksi!
| |
Bây giờ là mấy giờ?
|
Paljon kello on?
|
Cảm ơn nhiều.
|
Paljon kiitoksia.
|
Bây giờ là một giờ.
|
Kello on yksi.
| |
Bây giờ là hai giờ.
|
Kello on kaksi.
|
Bây giờ là ba giờ.
|
Kello on kolme.
|
Bây giờ là bốn giờ.
|
Kello on neljä.
| |
Bây giờ là năm giờ.
|
Kello on viisi.
|
Bây giờ là sáu giờ.
|
Kello on kuusi.
|
Bây giờ là bẩy giờ.
|
Kello on seitsemän.
| |
Bây giờ là tám giờ.
|
Kello on kahdeksan.
|
Bây giờ là chín giờ.
|
Kello on yhdeksän.
|
Bây giờ là mười giờ.
|
Kello on kymmenen.
| |
Bây giờ là mười một giờ.
|
Kello on yksitoista.
|
Bây giờ là mười hai giờ.
|
Kello on kaksitoista.
|
Một phút có sáu mươi giây.
|
Yhdessä minuutissa on kuusikymmentä sekuntia.
| |
Một tiếng có sáu mươi phút.
|
Yhdessä tunnissa on kuusikymmentä minuuttia.
|
Một ngày có hai mươi bốn tiếng.
|
Yhdessä päivässä on kaksikymmentäneljä tuntia.
|