|
|
|
|
Từ khi nào chị ấy không làm việc nữa?
|
او (زن) از چه موقع دیگه کار نمی کند؟
au (zn) az tshx' muqy digx' kar nmi knd
|
|
|
|
Từ lúc chị ấy kết hôn à?
|
از زمان ازدواجش؟
az zman azduagsh
|
|
|
|
Vâng, chị ấy không làm việc nữa, từ khi chị ấy đã kết hôn.
|
بله، او از وقتی که ازدواج کرده است، دیگر کار نمی کند.
blx', au az uqti kx' azduag krdx' ast, digr kar nmi knd
|
|
|
|
|
|
|
Từ khi chị ấy đã kết hôn, chị ấy không làm việc nữa.
|
او (مؤنث) از زمانی که ازدواج کرده است دیگر کار نمی کند.
au (mu'nth) az zmani kx' azduag krdx' ast digr kar nmi knd
|
|
|
|
Từ khi họ quen nhau, họ hạnh phúc.
|
از زمانی که آنها با هم آشنا شدند خوشبخت هستند.
az zmani kx' ehnx'a ba x'm ehshna shdnd xushbxt x'stnd
|
|
|
|
Từ khi họ có con, họ ít khi ra ngoài.
|
از وقتی بچه دار شده اند بندرت بیرون می آیند .
az uqti btshx' dar shdx' and bndrt birun mi ehind
|
|
|
|
|
|
|
Bao giờ chị ấy gọi điện thoại?
|
او (مونث) چه موقع تلفن می کند؟
au (munth) tshx' muqy tlfn mi knd
|
|
|
|
Trong lúc lái xe.
|
در حین رانندگی؟
dr xhin ranndgi
|
|
|
|
Vâng, trong lúc chị ấy lái xe hơi.
|
بله، هنگامی که رانندگی می کند.
blx', x'ngami kx' ranndgi mi knd
|
|
|
|
|
|
|
Chị ấy gọi điện thoại, trong lúc chị ấy lái xe hơi.
|
او (زن) هنگام رانندگی تلفن می زند.
au (zn) x'ngam ranndgi tlfn mi znd
|
|
|
|
Chị ấy xem vô tuyến, trong lúc chị ấy là quần áo.
|
او همزمان با اتو کردن تلویزیون تماشا می کند.
au x'mzman ba atu krdn tluiziun tmasha mi knd
|
|
|
|
Chị ấy nghe nhạc, trong lúc chị ấy làm việc nhà.
|
او (مؤنث) ضمن انجام تکالیف مدرسه موسیقی گوش میدهد.
au (mu'nth) d'mn angam tkalif mdrsx' musiqi gush midx'd
|
|
|
|
|
|
|
Tôi không nhìn thấy gì nếu tôi không đeo kính.
|
من موقعی که عینک نمی زنم هیچ چیز نمی بینم.
mn muqyi kx' yink nmi znm x'itsh tshiz nmi binm
|
|
|
|
Tôi không hiểu gì nếu nhạc to quá.
|
من موقعی که موسیقی بلند است هیچ چیز نمی فهمم.
mn muqyi kx' musiqi blnd ast x'itsh tshiz nmi fx'mm
|
|
|
|
Tôi không ngửi thấy gì nếu tôi bị chứng sổ mũi.
|
من موقعی که سرما خورده ام هیچ بویی را احساس نمی کنم.
mn muqyi kx' srma xurdx' am x'itsh bui ra axhsas nmi knm
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi đón tắc xi khi trời mưa.
|
موقعی که باران می بارد ما تاکسی سوار می شویم.
muqyi kx' baran mi bard ma taksi suar mi shuim
|
|
|
|
Chúng tôi làm một cuộc hành trình vòng quanh thế giới, nếu chúng tôi trúng xổ số.
|
اگر در بخت آزمایی ببریم، به دور دنیا سفر می کنیم.
agr dr bxt ehzmai bbrim, bx' dur dnia sfr mi knim
|
|
|
|
Chúng tôi sẽ bắt đầu ăn, nếu anh ấy không đến ngay.
|
اگر او به زودی نیاید ما غذا را شروع می کنیم.
agr au bx' zudi niaid ma ghdha ra shruy mi knim
|
|
|
|
|
|
|