|
|
|
|
Tôi muốn mua một món quà.
|
من می خواهم یک کادو بخرم.
mn mi xuax'm ik kadu bxrm
|
|
|
|
Nhưng mà đừng có đắt quá.
|
اما نه چندان گران.
ama nx' tshndan gran
|
|
|
|
Có lẽ một túi xách tay?
|
شاید یک کیف دستی؟
shaid ik kif dsti
|
|
|
|
|
|
|
Bạn muốn màu gì?
|
چه رنگی دوست دارید؟
tshx' rngi dust darid
|
|
|
|
Đen, nâu hay là trắng?
|
سیاه، قهوه ای یا سفید؟
siax', qx'ux' ai ia sfid
|
|
|
|
To hay là nhỏ?
|
بزرگ باشد یا کوچک؟
bzrg bashd ia kutshk
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xem cái này được không?
|
می توانم این یکی را ببینم؟
mi tuanm ain iki ra bbinm
|
|
|
|
Cái này bằng da phải không?
|
این از جنس چرم است؟
ain az gns tshrm ast
|
|
|
|
Hay là bằng chất nhựa?
|
یا از مواد مصنوعی است؟
ia az muad ms'nuyi ast
|
|
|
|
|
|
|
Dĩ nhiên là bằng da.
|
مسلماً چرمی است.
mslmaan' tshrmi ast
|
|
|
|
Chất lượng đặc biệt.
|
از کیفیت بسیار خوبی برخوردار است.
az kifit bsiar xubi brxurdar ast
|
|
|
|
Và túi xách tay thực sự là rất rẻ.
|
و قیمت کیف دستی واقعاً مناسب است.
u qimt kif dsti uaqyaan' mnasb ast
|
|
|
|
|
|
|
Tôi thích cái này.
|
از این یکی خوشم می آید.
az ain iki xushm mi ehid
|
|
|
|
Tôi lấy cái này.
|
این یکی را بر می دارم (می خرم).
ain iki ra br mi darm (mi xrm)
|
|
|
|
Tôi đổi được không?
|
شاید بخواهم آنرا عوض کنم، امکان دارد؟
shaid bxuax'm ehnra yud' knm, amkan dard
|
|
|
|
|
|
|
Tất nhiên.
|
بله، مسلماً.
blx', mslmaan'
|
|
|
|
Chúng tôi gói lại thành quà tặng.
|
آنرا به صورت کادو بسته بندی می کنیم.
ehnra bx' s'urt kadu bstx' bndi mi knim
|
|
|
|
Quầy trả tiền ở bên kia.
|
آن روبرو صندوق پرداخت است.
ehn rubru s'nduq prdaxt ast
|
|
|
|
|
|
|