|
|
Tôi muốn đặt một chuyến bay sang Athen.
|
Querría hacer una reserva de avión para Atenas.
|
 |
Phải đây là chuyến bay thẳng không?
| |
 |
Làm ơn chỗ cạnh cửa sổ, không hút thuốc .
|
En la ventana y para no fumadores, por favor.
|
 |
|
|
Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi.
| |
 |
Tôi muốn xoá bỏ việc đặt vé của tôi.
| |
 |
| |
 |
|
|
Chừng nào là chuyến bay tiếp sau đến Rôm?
| |
 |
Còn hai chỗ trống nữa không?
| |
 |
| |
 |
|
|
Chúng tôi chừng nào hạ cánh?
| |
 |
Chúng tôi chừng nào đến nơi?
| |
 |
| |
 |
|
|
Phải đây là va li của bạn không?
| |
 |
Phải đây là túi của bạn không?
| |
 |
| |
 |
|
|
Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
| |
 |
| |
 |
| |
 |
|
|
|
|