|
|
Bạn đã phải gọi xe cứu thương không?
|
Musel / musela jsi zavolat sanitku?
|
 |
Bạn đã phải gọi bác sĩ không?
|
Musel / musela jsi zavolat lékaře?
|
 |
Bạn đã phải gọi công an không?
|
Musel / musela jsi zavolat policii?
|
 |
|
|
Bạn có số điện thoại không? Vừa mới tôi còn.
| |
 |
Bạn có địa chỉ không? Vừa mới tôi còn.
| |
 |
| |
 |
|
|
Anh ấy đã đến sớm không? Anh ấy đã không đến sớm được.
| |
 |
Anh ấy đã tìm được đường không? Anh ấy đã không tìm đường được.
| |
 |
| |
 |
|
|
Tại sao bạn đã không đến sớm được?
| |
 |
Tại sao bạn đã không tìm đường được?
| |
 |
| |
 |
|
|
Tôi đã không đến sớm được, bởi vì xe buýt đã không chạy.
| |
 |
Tôi đã không tìm đường được, bởi vì tôi đã không có bản đồ thành phố.
| |
 |
| |
 |
|
|
| |
 |
Tôi đã phải mua bản đồ thành phố.
| |
 |
| |
 |
|
|
|
|