|
|
|
|
Con mèo của bạn gái tôi
|
قطة صديقتي
qt'ah s'diqti
|
|
|
|
Con chó của bạn tôi
|
كلب صديقي
klb s'diqi
|
|
|
|
Đồ chơi của các con tôi.
|
ألعاب أطفالي
a'lyab a't'fali
|
|
|
|
|
|
|
Đây là áo khoác của đồng nghiệp tôi.
|
هذا معطف زميلي.
x'dha myt'f zmili
|
|
|
|
Đây là chiếc xe hơi của đồng nghiệp tôi.
|
هذه سيارة زميلتي.
x'dhx' siarah zmilti
|
|
|
|
Đây là công việc của đồng nghiệp tôi.
|
هذا شغل زميلي.
x'dha shghl zmili
|
|
|
|
|
|
|
Cúc áo sơ mi bị rơi ra.
|
زر القَميص قد انقطع.
zr alqemis' qd anqt'y
|
|
|
|
Chìa khóa của nhà xe bị mất.
|
مفتاح الكراج مفقود.
mftaxh alkrag mfqud
|
|
|
|
Máy tính của ông chủ bị hỏng.
|
كمبيوتر المدير متعطل.
kmbiutr almdir mtyt'l
|
|
|
|
|
|
|
Ai là cha mẹ của bé gái này?
|
من هم والدا البنت؟
mn x'm ualda albnt
|
|
|
|
Tôi đến nhà cha mẹ của nó như thế nào?
|
كيف أصل إلى منزل والديها؟
kif a's'l i'ljh mnzl ualdix'a
|
|
|
|
Căn nhà nằm ở cuối đường.
|
المنزل يقع في آخر الشارع.
almnzl iqy fi ehxr alshary
|
|
|
|
|
|
|
Thủ đô nước Thụy Sĩ tên là gì?
|
ما اسم عاصمة سويسرا؟
ma asm yas'mah suisra
|
|
|
|
Nhan đề quyển sách này là gì?
|
ما هوعنوان الكتاب؟
ma x'uynuan alktab
|
|
|
|
Những đứa con của người hàng xóm tên là gì?
|
ما هي أسماء أولاد الجيران؟
ma x'i a'smay' a'ulad algiran
|
|
|
|
|
|
|
Bao giờ là kỳ nghỉ học của các cháu?
|
متى تكون عطلة مدارس الأطفال؟
mtjh tkun yt'lah mdars ala't'fal
|
|
|
|
Bao giờ là giờ tiếp khách của bác sĩ?
|
ما هي أوقات عمل الطبيب؟
ma x'i a'uqat yml alt'bib
|
|
|
|
Bao giờ là giờ mở cửa của bảo tàng?
|
متى يفتح المتحف؟
mtjh iftxh almtxhf
|
|
|
|
|
|
|