|
|
|
|
Tôi bực mình vì bạn ngáy.
|
إنه يضايقني أنك تشخر.
i'nx' id'aiqni a'nk tshxr
|
|
|
|
Tôi bực mình vì bạn uống nhiều bia quá.
|
إنه يضايقنى أنك تشرب بيرة كثيرة هكذا.
i'nx' id'aiqnjh a'nk tshrb birah kthirah x'kdha
|
|
|
|
Tôi bực mình vì bạn đến muộn.
|
إنه يضايقنى أنك تأتي متأخرًا جدًا هكذا.
i'nx' id'aiqnjh a'nk ta'ti mta'xran'a gdan'a x'kdha
|
|
|
|
|
|
|
Tôi nghĩ rằng anh ấy cần bác sĩ.
|
أعتقد أنه يحتاج إلى طبيب.
a'ytqd a'nx' ixhtag i'ljh t'bib
|
|
|
|
Tôi nghĩ rằng anh ấy bị ốm.
|
أعتقد أنه مريض.
a'ytqd a'nx' mrid'
|
|
|
|
Tôi nghĩ rằng anh ấy đang ngủ.
|
أعتقد أنه الآن نائم.
a'ytqd a'nx' alehn naj'm
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy kết hôn với con gái của chúng tôi.
|
نأمل أنه سيتزوج ابنتنا.
na'ml a'nx' sitzug abntna
|
|
|
|
Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy có nhiều tiền.
|
نأمل أن يكون لديه مال كثير.
na'ml a'n ikun ldix' mal kthir
|
|
|
|
Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy là triệu phú.
|
نأمل أن يكون مليونيرًا.
na'ml a'n ikun mliuniran'a
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đã nghe nói rằng vợ của bạn đã gặp tai nạn.
|
قد سمعت أن زوجتك حدث لها حادث.
qd smyt a'n zugtk xhdth lx'a xhadth
|
|
|
|
Tôi đã nghe nói rằng chị ấy nằm ở bệnh viện.
|
قد سمعت أنها ترقد بالمستشفى.
qd smyt a'nx'a trqd balmstshfjh
|
|
|
|
Tôi nghe nói rằng xe hơi của bạn bị hỏng hoàn toàn.
|
قد سمعت أن سيارتك تالفة تمامًا.
qd smyt a'n siartk talfah tmaman'a
|
|
|
|
|
|
|
Tôi rất vui, vì bạn đã đến.
|
إنه يسعدني أنك قد أتيت.
i'nx' isydni a'nk qd a'tit
|
|
|
|
Tôi rất vui, vì bạn quan tâm.
|
إنه يسعدني أنك مهتم.
i'nx' isydni a'nk mx'tm
|
|
|
|
Tôi rất vui, vì bạn muốn mua căn nhà.
|
إنه يسعدني أنك تريد شراء المنزل.
i'nx' isydni a'nk trid shray' almnzl
|
|
|
|
|
|
|
Tôi sợ rằng chuyến xe buýt cuối cùng chạy mất rồi.
|
أخشى أن يكون آخر باص قد غادر.
a'xshjh a'n ikun ehxr bas' qd ghadr
|
|
|
|
Tôi sợ rằng chúng tôi phải lấy tắc xi.
|
أخشى أنه يتوجب علينا أن نأخذ سيارة أجرة.
a'xshjh a'nx' itugb ylina a'n na'xdh siarah a'grah
|
|
|
|
Tôi sợ rằng tôi không mang theo tiền.
|
أخشى أنني ليس معي نقود.
a'xshjh a'nni lis myi nqud
|
|
|
|
|
|
|