|
|
|
|
Bạn đã đeo ca vát nào?
|
أية ربطة عنق قد لبست؟
a'iah rbt'ah ynq qd lbst
|
|
|
|
Bạn đã mua xe hơi nào?
|
أية سيارة قد اشتريت؟
a'iah siarah qd ashtrit
|
|
|
|
Bạn đã đặt báo nào?
|
أية جريدة قد اشتركت بها؟
a'iah gridah qd ashtrkt bx'a
|
|
|
|
|
|
|
Bạn đã nhìn thấy ai?
|
من رأيت؟
mn ra'it
|
|
|
|
Bạn đã gặp ai?
|
من قابلت؟
mn qablt
|
|
|
|
Bạn đã nhận ra ai?
|
من الذي تعرفت عليه؟
mn aldhi tyrft ylix'
|
|
|
|
|
|
|
Bạn đã thức dậy khi nào?
|
متى نهضت من النوم؟
mtjh nx'd't mn alnum
|
|
|
|
Bạn đã bắt đầu khi nào?
|
متى بدأت؟
mtjh bda't
|
|
|
|
Bạn đã dừng khi nào?
|
متى انتهيت؟
mtjh antx'it
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao bạn đã thức dậy?
|
لماذا استيقظت؟
lmadha astiqz't
|
|
|
|
Tại sao bạn đã trở thành giáo viên?
|
لماذا أصبحت مدرسًا؟
lmadha a's'bxht mdrsan'a
|
|
|
|
Tại sao bạn đã đi tắc xi?
|
لماذا أخذت سيارة أجرة؟
lmadha a'xdht siarah a'grah
|
|
|
|
|
|
|
Bạn đã đến từ đâu?
|
من أين أتيت؟
mn a'in a'tit
|
|
|
|
Bạn đã đi đến đâu?
|
إلى أين ذهبت؟
i'ljh a'in dhx'bt
|
|
|
|
Ban đã ở đâu?
|
أين كنت؟
a'in knt
|
|
|
|
|
|
|
Bạn đã giúp đỡ ai?
|
من ساعدت؟
mn saydt
|
|
|
|
Bạn đã viết cho ai?
|
إلى من كتبت؟
i'ljh mn ktbt
|
|
|
|
Bạn đã trả lời ai?
|
من جاوبت؟
mn gaubt
|
|
|
|
|
|
|