|
|
|
|
Viết
|
يكتب
iktb
|
|
|
|
Anh ấy đã viết một lá thư.
|
هو كتب خطابًا.
x'u ktb xt'aban'a
|
|
|
|
Và chị ấy đã viết một cái thiếp.
|
وكتبت هي بطاقة.
uktbt x'i bt'aqah
|
|
|
|
|
|
|
Đọc
|
يقرأ
iqra'
|
|
|
|
Anh ấy đã đọc một quyển tạp chí.
|
هو قرأ مجلة مصورة.
x'u qra' mglah ms'urah
|
|
|
|
Và chị ấy đã đọc một quyển sách.
|
وقرأت هي كتابًا.
uqra't x'i ktaban'a
|
|
|
|
|
|
|
Lấy
|
يأخذ
ia'xdh
|
|
|
|
Anh ấy đã lấy một điếu thuốc.
|
هو أخذ سيجارة.
x'u a'xdh sigarah
|
|
|
|
Chị ấy đã lấy một miếng sô cô la.
|
هي أخذت قطعة شيكولاتة.
x'i a'xdht qt'yah shikulatah
|
|
|
|
|
|
|
Anh ấy đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy.
|
هو ما كان وفياً ولكن هي كانت وفية.
x'u ma kan ufiaan' ulkn x'i kant ufiah
|
|
|
|
Anh ấy đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng.
|
هو كان كسولاً، ولكن هي كانت مجتهدة.
x'u kan ksulaan', ulkn x'i kant mgtx'dah
|
|
|
|
Anh ấy đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có.
|
هو كان فقيرًا، ولكن هي كانت غنية.
x'u kan fqiran'a, ulkn x'i kant ghniah
|
|
|
|
|
|
|
Anh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ.
|
هو ما كان لديه مال، بل ديون.
x'u ma kan ldix' mal, bl diun
|
|
|
|
Anh ấy đã không có may mắn, mà lại gặp hạn.
|
هو ما كان محظوظـًا، بل منحوسًا.
x'u ma kan mxhz'uz'ـan'a, bl mnxhusan'a
|
|
|
|
Anh ấy đã không có thành công, mà lại thất bại.
|
هو ما كان ناجحًا، بل فاشلاً.
x'u ma kan nagxhan'a, bl fashlaan'
|
|
|
|
|
|
|
Anh ấy đã không bằng lòng, mà lại bất mãn.
|
هو ما كان راضيًا، بل كان مستاءًا.
x'u ma kan rad'ian'a, bl kan mstay'an'a
|
|
|
|
Anh ấy đã không hạnh phúc, mà lại bất hạnh.
|
هو ما كان سعيدًا، بل كان تعيسًا.
x'u ma kan syidan'a, bl kan tyisan'a
|
|
|
|
Anh ấy không dễ mến, mà lại mất cảm tình.
|
هو ما كان ودوداً، بل كان غير ودود.
x'u ma kan ududaan', bl kan ghir udud
|
|
|
|
|
|
|