Learn Languages Online!
previous page   up Mục lục   next page  | Free download MP3:  ALL  41-50  |  Free Android app |  Free iPhone app
Home  >   50languages.com   >   Tiếng Việt   >   Tiếng  Ả-Rập   >   Mục lục
50 [Năm mươi]

Trong bể bơi
‫50 [خمسون]‬

‫فى المسبح‬
 
Hôm nay nóng.
‫الجو حار اليوم.‬
‫algu xhar alium
Chúng ta đi bơi không?
‫هل نذهب إلى المسبح؟‬
‫x'l ndhx'b i'ljh almsbxh
Bạn có hứng đi bơi không?
‫هل ترغب في الذهاب للسباحة؟‬
‫x'l trghb fi aldhx'ab llsbaxhah
 
Bạn có khăn tắm không?
‫هل معك منشفة؟‬
‫x'l myk mnshfah
Bạn có quần bơi không?
‫هل معك مايوه رجالي؟‬
‫x'l myk maiux' rgali
Bạn có áo tắm không?
‫هل معك مايوه حريمي؟‬
‫x'l myk maiux' xhrimi
 
Bạn biết bơi không?
‫هل تستطيع السباحة؟‬
‫x'l tstt'iy alsbaxhah
Bạn biết lặn không?
‫هل تستطيع الغطس؟‬
‫x'l tstt'iy alght's
Bạn có thể nhảy xuống nước được không?
‫هل تستطيع القفز في الماء؟‬
‫x'l tstt'iy alqfz fi almay'
 
Vòi tắm hoa sen ở đâu?
‫أين الدُش؟‬
‫a'in aldosh
Phòng thay quần áo ở đâu?
‫أين كابينة تغيير الملابس؟‬
‫a'in kabinah tghiir almlabs
Kính bơi ở đâu?
‫أين نظارة السباحة؟‬
‫a'in nz'arah alsbaxhah
 
Nước sâu không?
‫هل الماء عميق؟‬
‫x'l almay' ymiq
Nước sạch không?
‫هل الماء نظيف؟‬
‫x'l almay' nz'if
Nước này nóng không?
‫هل الماء دافئ؟‬
‫x'l almay' dafj'
 
Tôi lạnh quá.
‫أنا بردان.‬
‫a'na brdan
Nước này lạnh quá.
‫الماء بارد جداً.‬
‫almay' bard gdaan'
Tôi lên bờ đây.
‫سأخرج الآن من الماء.‬
‫sa'xrg alehn mn almay'
 
previous page   up Mục lục   next page  | Free download MP3:  ALL  41-50  |  Free Android app |  Free iPhone app


bulgaria spain czech_republic germany greece greece great_britain spain iran finnland france israel croatia hungary indonesia italy japan india india netherlands poland portugal brazil russia serbia ukraine vietnam china
BG  CA  CS  DE  EL  EM  EN  ES  FA  FI  FR  HE  HR  HU  ID  IT  JA  KN  MR  NL  PL  PT  PX  RU  SR  UK  VI  ZH  

Những ngôn ngữ chưa được biết tới

Hàng ngàn ngôn ngữ khác nhau tồn tại trên toàn thế giới. Các nhà ngôn ngữ học ước tính có từ 6.000 đến 7.000 ngôn ngữ. Tuy nhiên, ngày nay người ta vẫn chưa biết con số chính xác. Điều này là do vẫn còn nhiều ngôn ngữ chưa được khám phá. Những ngôn ngữ này chủ yếu được sử dụng ở vùng sâu vùng xa. Chẳng hạn khu vực rừng Amazon. Hiện vẫn còn nhiều người đang sống trong vùng biệt lập đó. Họ không được tiếp xúc với các nền văn hóa khác. Mặc dù vậy, họ vẫn có ngôn ngữ riêng của họ. Vẫn còn những ngôn ngữ chưa được xác định ở nhiều nơi khác trên thế giới. Chúng ta vẫn không biết ở Trung Phi có bao nhiêu ngôn ngữ. New Guinea cũng chưa được nghiên cứu kỹ lưỡng dưới góc độ ngôn ngữ học. Mỗi khi phát hiện ra một ngôn ngữ mới, thường là do cảm giác. Cách đây khoảng hai năm, các nhà khoa học phát hiện ra tiếng Koro. Tiếng Koro được sử dụng trong các ngôi làng nhỏ ở miền bắc Ấn Độ. Chỉ có khoảng 1.000 người nói ngôn ngữ này. Nó chỉ là ngôn ngữ nói. Ngôn ngữ Koro không tồn tại dưới dạng chữ viết. Các nhà nghiên cứu không hiểu làm sao tiếng Koro có thể tồn tại từng ấy năm. Tiếng Koro thuộc hệ ngôn ngữ Tạng-Miến. Có khoảng 300 ngôn ngữ loại này ở cả khu vực châu Á. Nhưng tiếng Koro không liên quan chặt chẽ với bất kỳ ngôn ngữ nào trong số này. Điều đó có nghĩa là hẳn nó phải có một lịch sử riêng. Thật không may, các ngôn ngữ nhỏ lẻ biến mất một cách nhanh chóng. Có khi có ngôn ngữ biến mất ngay trong vòng một thế hệ. Do vậy các nhà nghiên cứu thường có ít thời gian để nghiên cứu chúng. Nhưng có một chút hy vọng cho tiếng Koro. Cần phải lập ra cuốn từ điển âm thanh cho ngôn ngữ này...
previous page   up Mục lục   next page  | Free download MP3:  ALL  41-50  |  Free Android app |  Free iPhone app
Downloads are FREE for private use, public schools and for non-commercial purposes only!
LICENCE AGREEMENT. Please report any mistakes or incorrect translations here.
© Copyright 2007 - 2014 Goethe Verlag Munich and licensors. All rights reserved.
Contact book2 Tiếng Việt - Tiếng  Ả-Rập dành cho người mới bắt đầu