|
|
|
|
Bạn có tập thể thao không?
|
هل تمارس الرياضة؟
x'l tmars alriad'ah
|
|
|
|
Có, tôi cần phải vận động.
|
نعم، يجب أن أتحرك.
nym, igb a'n a'txhrk
|
|
|
|
Tôi ở trong một câu lạc bộ thể thao.
|
أنا مشترك في نادٍ رياضي.
a'na mshtrk fi nadin' riad'i
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi chơi đá bóng.
|
نلعب كرة القدم.
nlyb krah alqdm
|
|
|
|
Thỉnh thoảng chúng tôi đi bơi.
|
أحيانًا نسبح.
a'xhianan'a nsbxh
|
|
|
|
Hay là đạp xe dạp.
|
أو نركب الدراجات.
a'u nrkb aldragat
|
|
|
|
|
|
|
Ở trong thành phố của chúng tôi có sân vận động.
|
يوجد في مدينتنا إستاد كرة قدم.
iugd fi mdintna i'stad krah qdm
|
|
|
|
Cũng có bể bơi cùng với phòng tắm hơi.
|
يوجد كذلك مسبح به ساونا.
iugd kdhlk msbxh bx' sauna
|
|
|
|
Và có một sân đánh gôn.
|
ويوجد ملعب جولف.
uiugd mlyb gulf
|
|
|
|
|
|
|
Ở trên vô tuyến có gì?
|
ماذا يوجد في التلفزيون؟
madha iugd fi altlfziun
|
|
|
|
Hiện giờ có một cuộc thi đấu bóng đá.
|
تعرض حاليًا مباراة كرة قدم.
tyrd' xhalian'a mbaraah krah qdm
|
|
|
|
Đội Đức đá với đội Anh.
|
المنتخب الألمانى يلعب ضد المنتخب الإنجليزى.
almntxb ala'lmanjh ilyb d'd almntxb ali'nglizjh
|
|
|
|
|
|
|
Ai thắng?
|
من سيفوز؟
mn sifuz
|
|
|
|
Tôi không biết.
|
لا أدري.
la a'dri
|
|
|
|
Hiện giờ hòa.
|
حالياً تعادل.
xhaliaan' tyadl
|
|
|
|
|
|
|
Trọng tài đến từ Bỉ.
|
الحكم من بلجيكا.
alxhkm mn blgika
|
|
|
|
Bây giờ có một cú đá phạt đền.
|
الآن توجد ضربة جزاء.
alehn tugd d'rbah gzay'
|
|
|
|
Vào! Một không!
|
هدف! واحد لصفر!
x'df uaxhd ls'fr
|
|
|
|
|
|
|