|
Nhắp chuột vào văn bản!
| |
|
|
|
|
|
|
Tôi đếm:
|
|
|
|
|
một, hai, ba
|
|
|
|
|
Tôi đếm đến ba.
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đếm tiếp:
|
|
|
|
|
bốn, năm, sáu,
|
|
|
|
|
bảy, tám, chín
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đếm.
|
|
|
|
|
Bạn đếm.
|
|
|
|
|
Anh ấy đếm.
|
|
|
|
|
|
|
|
Một. Người thứ nhất.
|
|
|
|
|
Hai. Người thứ hai / nhì.
|
|
|
|
|
Ba. Người thứ ba.
|
|
|
|
|
|
|
|
Bốn. Người thứ tư.
|
|
|
|
|
Năm. Người thứ năm.
|
|
|
|
|
Sáu. Người thứ sáu.
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảy. Người thứ bảy.
|
|
|
|
|
Tám. Người thứ tám.
|
|
|
|
|
Chín. Người thứ chín.
|
|
|
|
|
|
|
|
Downloads are FREE for private use, public schools and for non-commercial purposes only! LICENCE AGREEMENT. Please report any mistakes or incorrect translations
here.
© Copyright 2007 - 2012 Goethe-Verlag Munich and licensors. All rights reserved.
Contact
book2 Tiếng Việt - Tiếng Nam Phi dành cho người mới bắt đầu
|