9  [ תשע ]

ימי השבוע
9  [ Chín ]

Ngày trong tuần
 
 
יום שני
Thứ hai
יום שלישי
Thứ ba
יום רביעי
Thứ tư
 
 
יום חמישי
Thứ năm
יום שישי
Thứ sáu
יום שבת
Thứ bẩy
 
 
יום ראשון
Chủ nhật
השבוע
Tuần
מיום שני עד יום ראשון
Từ thứ hai đến chủ nhật
 
 
היום הראשון בשבוע הוא יום שני.
Ngày thứ nhất là thứ hai.
היום השני בשבוע הוא יום שלישי.
Ngày thứ hai là thứ ba.
היום השלישי בשבוע הוא יום רביעי.
Ngày thứ ba là thứ tư.
 
 
היום הרביעי בשבוע הוא יום חמישי.
Ngày thứ tư là thứ năm.
היום החמישי בשבוע הוא יום שישי.
Ngày thứ năm là thứ sáu.
היום השישי בשבוע הוא יום שבת.
Ngày thứ sáu là thứ bẩy.
 
 
היום השביעי בשבוע הוא יום ראשון.
Ngày thứ bẩy là chủ nhật.
בשבוע שבעה ימים.
Một tuần có bẩy ngày.
אנו עובדים חמישה ימים בלבד.
Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi.
 
 
© Copyright 2007-2008 Goethe-Verlag München und Lizenzgeber. All rights reserved. Alle Rechte vorbehalten.