|
|
Tu dois faire notre valise !
|
Bạn phải xếp/sắp cái va li của chúng ta!
|
|  |
Tu ne dois rien oublier !
|
Bạn không được quên gì hết!
|
|  |
Tu as besoin d'une grande valise !
|
Bạn cần một cái va li to!
|
|  |
|
|
N'oublie pas ton passeport !
| |
|  |
N'oublie pas ton billet d'avion !
| |
|  |
N'oublie pas tes chèques de voyage !
|
Đừng quên ngân phiếu du lịch!
|
|  |
|
|
|
Nhớ mang theo kem chống nắng.
|
|  |
Amène les lunettes de soleil.
| |
|  |
Amène le chapeau de soleil.
| |
|  |
|
|
Veux-tu amener une carte routière ?
|
Bạn muốn mang theo bản đồ đường không?
|
|  |
Veux-tu amener un guide de voyage ?
|
Bạn muốn có người hướng dẫn không?
|
|  |
Veux-tu amener un parapluie ?
|
Bạn muốn mang theo ô/ dù không?
|
|  |
|
|
Pense aux pantalons, aux chemises et aux chaussettes.
|
Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất.
|
|  |
Pense aux cravates, aux ceintures et aux vestons.
|
Nhớ đến ca vát, thắt lưng/dây lưng, áo khoác.
|
|  |
Pense aux pyjamas, aux chemises de nuit et aux t-shirts.
|
Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi.
|
|  |
|
|
Tu as besoin de chaussures, de sandales et de bottes.
|
Bạn cần giày, dép và giày cao cổ.
|
|  |
Tu as besoin de mouchoirs, de savon et d'un coupe-ongles.
|
Bạn cần khăn tay, xà phòng và một kéo cắt móng tay.
|
|  |
Tu as besoin d'un peigne, d'une brosse à dents et du dentifrice.
|
Bạn cần một cái lược, một bàn chải đánh răng và thuốc đánh răng.
|
|  |
|
|
|