|
![]() |
|
Аз броя:
|
Tôi đếm:
| |
едно, две, три
|
Một, hai, ba
|
Аз броя до три.
|
Tôi đếm đến ba.
|
Аз продължавам да броя:
|
Tôi đếm tiếp:
| |
четири, пет, шест,
|
Bốn, năm, sáu,
|
седем, осем, девет
|
Bẩy, tám, chín
|
Аз броя.
|
Tôi đếm.
| |
Ти броиш.
|
Bạn đếm.
|
Той брои.
|
Anh ấy đếm.
|
Едно. Първи.
|
Một, người thứ nhất.
| |
Две. Втори.
|
Hai, người thứ nhì.
|
Три. Трети.
|
Ba, người thứ ba.
|
Четири. Четвърти.
|
Bốn, người thứ tư.
| |
Пет. Пети.
|
Năm, người thứ năm.
|
Шест. Шести.
|
Sáu, người thứ sáu.
|
Седем. Седми.
|
Bẩy, người thứ bẩy.
| |
Осем. Осми.
|
Tám, người thứ tám.
|
Девет. Девети.
|
Chín, người thứ chín.
|